Phép dịch "dog-eared" thành Tiếng Việt
có nếp quăn ở góc là bản dịch của "dog-eared" thành Tiếng Việt.
dog-eared
adjective
ngữ pháp
(of a page) To be bent or slightly ragged in appearance in a manner like the ear of certain dogs. It implies that the page has been read a lot, but could be a sign of mistreatment: [..]
-
có nếp quăn ở góc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dog-eared " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dog-eared" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
làm quăn · nếp gấp · nếp quăn
-
làm quăn · nếp gấp · nếp quăn
-
có nếp quăn ở góc
Thêm ví dụ
Thêm