Phép dịch "displease" thành Tiếng Việt
làm phật lòng, làm bất mãn, làm bực mình là các bản dịch hàng đầu của "displease" thành Tiếng Việt.
displease
verb
ngữ pháp
To make not pleased; to excite a feeling of disapprobation or dislike in; to be disagreeable to; to offend; to vex; -- often followed by with or at. It usually expresses less than to anger, vex, irritate, or provoke. [..]
-
làm phật lòng
Really, we should have a wholesome dread of displeasing him.
Thật thế, chúng ta nên có sự sợ hãi tốt lành không muốn làm phật lòng Ngài.
-
làm bất mãn
-
làm bực mình
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm không bằng lòng
- làm không hài lòng
- làm trái ý
- làm tức giận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " displease " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "displease" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bất bình · khó chịu
-
khó chịu · làm bất mãn · làm bực mình · làm phật lòng · làm trái ý · làm tức giận
-
khó chịu · làm bất mãn · làm bực mình · làm phật lòng · làm trái ý · làm tức giận
-
bất bình · khó chịu
Thêm ví dụ
Thêm