Phép dịch "dispersed" thành Tiếng Việt

phân tán, rải rác, tản mạn là các bản dịch hàng đầu của "dispersed" thành Tiếng Việt.

dispersed adjective verb

Simple past tense and past participle of disperse . [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phân tán

    adjective

    They also feed on fruit, and they disperse the seeds of these fruits.

    Chúng cũng ăn trái cây và phân tán hạt của trái cây đó.

  • rải rác

    adjective

    After his defeat, they were pried out and dispersed around the globe.

    Sau chiến tranh, nó bị rải rác khắp nơi.

  • tản mạn

    adjective
  • vãn

    adjective
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dispersed " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dispersed" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Phân tán
  • sự gieo rắc · sự gieo vãi · sự giải tán · sự lan truyền · sự làm tan tác · sự phân tán · sự rải rác · sự tan tác · sự tán sắc · sự xua tan
  • chất làm phân tán · chất làm tản mạn
  • tẩu tán
  • gieo rắc · gieo vãi · giải tán · làm tan tác · phân tán · rải rắc · tan · tan tác · tiêu tán · truyền · tán sắc · tán xạ · tản cư · xua tan
  • Tán sắc · chất làm phân tán · sự gieo rắc · sự gieo vãi · sự giải tán · sự lan truyền · sự làm tan tác · sự làm tản mạn · sự phân tán · sự rải rác · sự tan tác · sự tiêu tán · sự tán sắc · sự tán xạ · sự xua tan · độ phân tán · độ tán sắc
  • làm tan tác · làm tản mạn · phân tán · rải rác
  • phân tán âm thanh
Thêm

Bản dịch "dispersed" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch