Phép dịch "dispatch" thành Tiếng Việt

gửi đi, giải quyết nhanh gọn, làm gấp là các bản dịch hàng đầu của "dispatch" thành Tiếng Việt.

dispatch verb noun ngữ pháp

To send a shipment with promptness. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gửi đi

    But Waller's dispatched a wet team to your position.

    Nhưng Waller đã gửi đi một đội đến chỗ anh rồi.

  • giải quyết nhanh gọn

    Do this with as much dispatch as is practicable and then get on into the real meat of your subject.

    Hãy giải quyết nhanh gọn nếu có thể được, và đi liền vào phần quan trọng thật sự của đề tài.

  • làm gấp

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự gửi đi
    • gởi
    • khử
    • bản thông báo
    • bản thông điệp
    • giết đi
    • kết liễu cuộc đời
    • làm nhanh gọn
    • phi báo
    • sai phái đi
    • sự giết đi
    • sự khẩn trương
    • sự khử
    • sự làm gấp
    • sự nhanh gọn
    • sự sai phái đi
    • sự đánh chết tươi
    • truyền đi
    • ăn gấp
    • ăn khẩn trương
    • đánh chết tươi
    • phát
    • tống
    • khiến
    • sự nhanh chóng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dispatch " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dispatch" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "dispatch" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch