Phép dịch "dish" thành Tiếng Việt
đĩa, món, món ăn là các bản dịch hàng đầu của "dish" thành Tiếng Việt.
A vessel such as a plate for holding or serving food, often flat with a depressed region in the middle. [..]
-
đĩa
nounvessel for holding/serving food
We got three houseguests and a sink full of dishes.
Chúng ta còn ba vị khách và cả đống đĩa đầy.
-
món
nounspecific type of food [..]
It's a dish from a long time ago.
Là món ăn cả vài chục năm đó.
-
món ăn
nounIt's a dish from a long time ago.
Là món ăn cả vài chục năm đó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chén
- dĩa
- tách
- sắp
- móm ăn
- vật hình đĩa
- đánh bại được
- chảo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dish " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Abbreviation of [i]diffuse idiopathic skeletal hyperostosis[/i].
"DISH" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho DISH trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "dish"
Các cụm từ tương tự như "dish" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nước rửa bát
-
chảo · chảo vệ tinh
-
cao lương
-
chim chìa vôi · người rửa bát đĩa
-
cái chụp đĩa · cái úp đĩa
-
khăn rửa bát
-
khăn rửa bát
-
lò hâm · đòan tù dây