Phép dịch "discrepancy" thành Tiếng Việt
sự khác nhau, sự khác biệt, sự không nhất quán là các bản dịch hàng đầu của "discrepancy" thành Tiếng Việt.
discrepancy
noun
ngữ pháp
An inconsistency between facts or sentiments. [..]
-
sự khác nhau
And I allowed discrepancies between men and women in operating budgets,
Và tôi cho phép sự khác nhau giữa nam và nữ trong việc phân bố ngân sách,
-
sự khác biệt
I felt the discrepancy of my actions, and a huge feeling of remorse came over me.
Tôi cảm thấy sự khác biệt trong các hành động của mình và một cảm nghĩ hối hận chan hòa lòng tôi.
-
sự không nhất quán
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự không thống nhất
- sự phân kỳ
- sự trái ngược nhau
- söï khaùc nhau, traùi ngöôïc nhau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " discrepancy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "discrepancy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khác nhau · không nhất quán · không phù hợp · không thống nhất · mâu thuẫn · phân kỳ · trái ngược nhau
Thêm ví dụ
Thêm