Phép dịch "discharge" thành Tiếng Việt
hoàn thành, phóng, đuổi là các bản dịch hàng đầu của "discharge" thành Tiếng Việt.
To accomplish or complete, as an obligation. [..]
-
hoàn thành
verbYou will faithfully discharge your duties, as such without a recompense or monetary consideration.
Các người sẽ tận tâm hoàn thành nhiệm vụ của mình mà không đòi hỏi được tưởng thưởng hay đền bù tiền bạc gì.
-
phóng
verbThey wanted to see how much wattage you could discharge.
Họ muốn biết luồng điện cô phóng ra mạnh đến bao nhiêu oát.
-
đuổi
verbDid a year in the army for a bad conduct discharge.
Đã làm một năm trong quân đội bị đuổi do hạnh kiểm xấu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nổ
- tẩy
- dỡ
- bắn
- bốc ra
- chảy ra
- cất chức
- dung dịch tẩy màu
- dỡ hàng
- làm phai
- làm xong
- phóng thích
- phục quyền
- sự bắn ra
- sự bốc dỡ
- sự bốc ra
- sự chảy mủ
- sự chảy ra
- sự dỡ hàng
- sự hoàn thành
- sự làm xong
- sự miễn trừ
- sự nổ
- sự phóng ra
- sự phóng điện
- sự tha miễn
- sự thanh toán
- sự tháo ra
- sự thải hồi
- sự thực hiên
- sự tiết ra
- sự trả hết
- sự tuyên bố tha
- sự tuôn ra
- sự tẩy màu
- sự đuổi ra
- sự đổ ra
- thanh toán
- thuốc tẩy màu
- tháo ra
- tháo điện
- thải hồi
- tiết ra
- trả hết
- tuôn ra
- đi ra
- đuổi ra
- đổ ra
- nổ súng
- sự giải ngũ
- thải ra
- xuất viện ( y học )
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " discharge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Discharge" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Discharge trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "discharge" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lính giải ngũ
-
phóng ở bề mặt
-
ra viện
-
giaûi nguõ
-
phóng điện
-
thời gian phóng điện
-
Khí hư
-
phóng quầng sáng/điện hoa · phóng tán