Phép dịch "disarm" thành Tiếng Việt

giải trừ quân bị, làm nguôi giận, tước vũ khí là các bản dịch hàng đầu của "disarm" thành Tiếng Việt.

disarm verb ngữ pháp

To deprive of arms; to take away the weapons of; to deprive of the means of attack or defense; to render defenseless. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giải trừ quân bị

  • làm nguôi giận

    It's a wild card for disarming any reasonable criticism.

    Nó là kí tự đại diện để làm nguôi giận bất kì lời chỉ trích hợp lý nào.

  • tước vũ khí

    You disarmed 11 men and rescued a beautiful girl.

    Anh đã tước vũ khí của 11 người và giải cứu 1 cô gái xinh đẹp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giảm quân bị
    • làm hết bực tức
    • làm mất hết giận
    • lột vũ khí
    • vuốt đuôi
    • đánh bật gươm
    • đánh bật kiếm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " disarm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "disarm" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "disarm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch