Phép dịch "disadvantage" thành Tiếng Việt

sự bất lợi, bất lợi, mối tổn thất là các bản dịch hàng đầu của "disadvantage" thành Tiếng Việt.

disadvantage verb noun ngữ pháp

A weakness or undesirable characteristic; a con. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bất lợi

  • bất lợi

    Each ring we retrieve will strengthen me, but I will still be at a disadvantage.

    Mỗi chiếc nhẫn ta tìm lại đều sẽ giúp em mạnh lên. Nhưng em vẫn bị bất lợi.

  • mối tổn thất

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự thiệt hại
    • thế bất lợi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " disadvantage " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "disadvantage" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "disadvantage" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch