Phép dịch "director" thành Tiếng Việt

giám đốc, quản đốc, chỉ huy là các bản dịch hàng đầu của "director" thành Tiếng Việt.

director noun ngữ pháp

One who directs; the person in charge of managing a department or directorate (e.g., director of engineering), project, or production (as in a show or film, e.g., film director). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giám đốc

    noun

    And then you blew off the meeting with the director.

    Rồi cô hủy cuộc gặp với giám đốc.

  • quản đốc

    noun

    supervisor, manager

  • chỉ huy

    noun

    I'm Dana, the director.

    Tôi là Dana, chỉ huy trưởng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chủ
    • người chỉ đạo
    • đạo diễn
    • cha đạo
    • chủ nhiệm
    • dụng cụ điều khiển
    • máy ngắm
    • người chỉ huy
    • người điều khiển
    • người đạo diễn
    • thiết bị chỉ hướng
    • đường chuẩn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " director " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Director

An Office Communications Server that authenticates remote users and inbound traffic from federated partners and that routes traffic to the appropriate Enterprise Edition pool for further processing.

+ Thêm

"Director" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Director trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "director" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "director" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch