Phép dịch "diploma" thành Tiếng Việt

bằng cấp, văn bằng, bằng là các bản dịch hàng đầu của "diploma" thành Tiếng Việt.

diploma noun ngữ pháp

A document issued by an educational institution testifying that the recipient has earned a degree or has successfully completed a particular course of study. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bằng cấp

    noun

    And you don't need a diploma for that.

    Và dì không cần một bằng cấp cho việc đó.

  • văn bằng

    noun

    After this talk, the students received their diplomas, and their assignments were announced to the audience.

    Sau bài diễn văn này, các học viên lãnh văn bằng và cử tọa được nghe thông báo phân nhiệm sở.

  • bằng

    noun

    No, picking up my diploma at Guidance and getting out.

    Anh sẽ lấy bằng ở văn phòng và té ngay ra khỏi đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bằng khen
    • bằng tốt nghiệp
    • chứng chỉ
    • chứng thư
    • cấp bằng
    • giấy khen
    • văn kiện chính thức
    • văn thư công
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " diploma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "diploma"

Các cụm từ tương tự như "diploma" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "diploma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch