Phép dịch "dining room" thành Tiếng Việt
phòng ăn, Phòng ăn là các bản dịch hàng đầu của "dining room" thành Tiếng Việt.
dining room
noun
ngữ pháp
A room, in a home or hotel, where meals are eaten. Some restaurants provide private dining rooms for hire, away from the main public eating areas. [..]
-
phòng ăn
nounroom, in a home or hotel, where meals are eaten [..]
I think there's a vase in the dining room.
Tôi nhớ có cái bình hoa trong phòng ăn đó.
-
Phòng ăn
room for consuming food
This living room is smaller, the dining room looks like a cave.
Phòng khách nhỏ hơn này, phòng ăn thì như là cái hang ấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dining room " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "dining room"
Các cụm từ tương tự như "dining room" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhà ăn · phòng ăn
Thêm ví dụ
Thêm