Phép dịch "dimple" thành Tiếng Việt
lúm đồng tiền, làm gợn lăn tăn, chỗ trũng là các bản dịch hàng đầu của "dimple" thành Tiếng Việt.
dimple
verb
noun
ngữ pháp
A small depression or indentation in a surface. [..]
-
lúm đồng tiền
nounskin depression, especially at corners of the mouth
Well, you know, crowns are sometimes lost by smiles and dimples.
Con biết không, đôi khi vương miện bị mất vì một nụ cười và một lúm đồng tiền.
-
làm gợn lăn tăn
-
chỗ trũng
You're climbing on little dimples and nubbins in the rock.
Bạn chị bám vào những chỗ trũng và các điểm quan trọng trên đá.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gợn sóng lăn tăn
- lộ lúm đồng tiền
- má lúm đồng tiền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dimple " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "dimple"
Thêm ví dụ
Thêm