Phép dịch "dilemma" thành Tiếng Việt
song đề, tình thế khó xử, tình trạng khó xử là các bản dịch hàng đầu của "dilemma" thành Tiếng Việt.
dilemma
noun
ngữ pháp
A circumstance in which a choice must be made between two or more alternatives that seem equally undesirable. [..]
-
song đề
nounAnother economic game that may not be as well known as the prisoner's dilemma
Một trò chơi kinh tế khác có thể không nổi tiếng như song đề tù nhân
-
tình thế khó xử
-
tình trạng khó xử
In that dilemma lies the central problem of democracy.
Vấn đề chính của nền dân chủ rơi vào tình trạng khó xử. .
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thế tiến thoái lưỡng nan
- lưỡng đề đilem
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dilemma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "dilemma"
Thêm ví dụ
Thêm