Phép dịch "diameter" thành Tiếng Việt

đường kính, số phóng to, Đường kính là các bản dịch hàng đầu của "diameter" thành Tiếng Việt.

diameter noun ngữ pháp

(geometry) Any straight line between two points on the circumference of a circle that passes through the centre/center of the circle. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đường kính

    noun

    line

    A transcendental number whose value is the ratio high on any circumference to its diameter.

    Một số siêu việt có giá trị là tỷ lệ giữa chu vi và đường kính hình tròn.

  • số phóng to

  • Đường kính

    straight line segment that passes through the center of a circle

    The funnel's over a mile in diameter, sir.

    Đường kính phễu hơn một dặm, thưa ông.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " diameter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Diameter

Diameter (protocol)

+ Thêm

"Diameter" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Diameter trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "diameter"

Các cụm từ tương tự như "diameter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "diameter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch