Phép dịch "dethrone" thành Tiếng Việt

phế, truất ngôi, truất phế là các bản dịch hàng đầu của "dethrone" thành Tiếng Việt.

dethrone verb ngữ pháp

To depose; to forcibly relieve a monarch of the monarchy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phế

    verb

    As a young man, he was kidnapped by evil men who had dethroned his father, the king.

    Khi còn nhỏ, ông bị những kẻ xấu bắt cóc, họ cũng là những người truất phế cha của ông là nhà vua.

  • truất ngôi

    Zedekiah, the last earthly king in the Davidic line, is dethroned

    Vị vua cuối cùng trên đất thuộc dòng Đa-vít là Xê-đê-kia bị truất ngôi

  • truất phế

    verb

    As a young man, he was kidnapped by evil men who had dethroned his father, the king.

    Khi còn nhỏ, ông bị những kẻ xấu bắt cóc, họ cũng là những người truất phế cha của ông là nhà vua.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dethrone " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dethrone" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • người phế vị · người truất ngôi · người truất quyền
  • sự phế · sự truất ngôi · sự truất quyền
Thêm

Bản dịch "dethrone" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch