Phép dịch "destination" thành Tiếng Việt
đích, chốn, mục đích dự định là các bản dịch hàng đầu của "destination" thành Tiếng Việt.
destination
noun
ngữ pháp
(archaic) The act of destining or appointing. [..]
-
đích
nounShe is destined to be sold for political currency.
Số phận của cô ta là bị bán đi vì mục đích chính trị.
-
chốn
noun -
mục đích dự định
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nơi gửi tới
- nơi đi tới
- nơi đưa tới
- nơi đến
- sự dự định
- điểm đến
- địa chỉ
- đích, nhận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " destination " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "destination" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Final Destination
-
dành cho · dự định · đi đến · để riêng cho · định
-
tệp nhận
-
đã đựơc định sẵn · đã đựơc định trước
Thêm ví dụ
Thêm