Phép dịch "desk" thành Tiếng Việt

bàn, bàn giấy, bàn viết là các bản dịch hàng đầu của "desk" thành Tiếng Việt.

desk verb noun ngữ pháp

A table, frame, or case, usually with sloping top, but often with flat top, for the use writers and readers. It often has a drawer or repository underneath. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bàn

    noun

    table for writing and reading

    I do not like a big desk lamp.

    Tôi không thích đèn to để bàn giấy.

  • bàn giấy

    noun

    I do not like a big desk lamp.

    Tôi không thích đèn to để bàn giấy.

  • bàn viết

    I didn't know you ever made it out from behind the desk.

    Tôi không biết anh từng làm gì trên bàn viết.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tổ
    • bàn học
    • bàn học sinh
    • bàn làm việc
    • bục giảng kinh
    • công tác văn thư
    • công việc văn phòng
    • giá để bản nhạc
    • giá để kinh
    • hoàng hôn
    • nghiệp bút nghiên
    • nơi thu tiền
    • tiên của vụ châu-á
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " desk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "desk"

Các cụm từ tương tự như "desk" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "desk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch