Phép dịch "deployment" thành Tiếng Việt
sự dàn quân, sự triển khai, triển khai là các bản dịch hàng đầu của "deployment" thành Tiếng Việt.
deployment
noun
ngữ pháp
An arrangement or classification of things. [..]
-
sự dàn quân
-
sự triển khai
Kaviza provides built-in high availability , does not require shared storage and is a turnkey deployment .
Kaviza cung cấp tính sẵn sàng hoạt động cao , không đòi hỏi lưu trữ chia sẻ và là sự triển khai trọn gói .
-
triển khai
After my last deployment, I just needed a change.
Sau lần cuối được triển khai, tôi cần thay đổi gì đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " deployment " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "deployment" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Deployment environment
-
Dịch vụ và quản lí ảnh triển khai
-
triển khai nội dung
Thêm ví dụ
Thêm