Phép dịch "deplete" thành Tiếng Việt

làm kiệt, làm rỗng không, làm suy yếu là các bản dịch hàng đầu của "deplete" thành Tiếng Việt.

deplete verb ngữ pháp

To empty or unload, as the vessels of the human system, by bloodletting or by medicine. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm kiệt

  • làm rỗng không

  • làm suy yếu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm tan máu
    • làm tiêu dịch
    • rút hết ra
    • tháo hết ra
    • xả hết ra
    • cạn kiệt
    • tận
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " deplete " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "deplete" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Ưu đãi tài nguyên
  • sự cạn kiệt · sự làm kiệt · sự làm rỗng không · sự làm suy yếu · sự rút hết ra · sự tháo hết ra · sự tiêu dịch · sự tản máu · sự xả hết ra
  • Sự suy giảm ôzôn
Thêm

Bản dịch "deplete" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch