Phép dịch "democratization" thành Tiếng Việt

dân chủ hoá, sự dân chủ hoá, sự dân chủ hóa là các bản dịch hàng đầu của "democratization" thành Tiếng Việt.

democratization noun ngữ pháp

The introduction of democracy, its functions or principles, to an area or country which did not have democracy previously. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dân chủ hoá

    the introduction of democracy

    In short, the tech companies have democratized encryption.

    Tóm lại, những công ty công nghệ đã dân chủ hoá việc mã hoá.

  • sự dân chủ hoá

  • sự dân chủ hóa

    noun

    and actually study how the Internet could impede democratization.

    và nghiên cứu cách mà Internet cản trở sự dân chủ hóa.

  • Dân chủ hóa

    And technology democratized music by making everything available.

    Và công nghệ dân chủ hóa âm nhạc bằng cách làm cho tất cả mọi thứ có sẵn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " democratization " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "democratization" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "democratization" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch