Phép dịch "demand" thành Tiếng Việt
nhu cầu, yêu cầu, đòi là các bản dịch hàng đầu của "demand" thành Tiếng Việt.
demand
Verb
verb
noun
ngữ pháp
The desire to purchase goods and services. [..]
-
nhu cầu
noundesire to purchase goods and services
The constant attention that babies demand is exhausting .
Quan tâm thường xuyên đến nhu cầu của trẻ nhỏ khiến cho bạn trở nên kiệt sức .
-
yêu cầu
verbto request forcefully
You must not give way to those demands.
Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.
-
đòi
verbNot every demand for change in the existing order should be heeded.
Không nên chiều theo mọi yêu cầu đòi thay đổi cái trật tự hiện hành.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đòi hỏi
- cầu
- sự yêu cầu
- hỏi
- cần
- câu hỏi
- cần phải
- hỏi gặng
- sự đòi hỏi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " demand " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Demand
-
Cầu
You must not give way to those demands.
Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.
Các cụm từ tương tự như "demand" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Biểu cầu gộp · Biểu tổng cầu
-
Nguyên lý cung - cầu · cung cầu
-
Đường cầu gộp · Đường tổng cầu
-
Quy luật của cầu
-
Quản lý cầu
-
Đường cầu
-
Bắt kịp nhu cầu · Theo kịp với nhu cầu
-
Đường cầu Marshall
Thêm ví dụ
Thêm