Phép dịch "decent" thành Tiếng Việt
tử tế, đứng đắn, chỉnh tề là các bản dịch hàng đầu của "decent" thành Tiếng Việt.
decent
adjective
adverb
ngữ pháp
(obsolete) Appropriate; suitable for the circumstances. [..]
-
tử tế
adjectiveMost teachers don't make a decent living considering the hours they have to work.
Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.
-
đứng đắn
adjectiveOn the father's side, of at least decent stock.
Về phía người cha, ít nhất phải thuộc một dòng họ đứng đắn.
-
chỉnh tề
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tốt
- đàng hoàng
- hợp với khuôn phép
- kha khá
- không nghiêm khắc
- lịch sự
- phải cách
- tao nhã
- tươm tất
- tề chỉnh
- đoan chính
- đoan trang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " decent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "decent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đoan trinh
-
đoan trang
-
hậu tình
-
ra người
-
có ý tứ · kha khá · lịch sự · tao nhã · tươm tất · tề chỉnh · tốt · tử tế · đoan trang · đứng đắn
-
nghiêm trang
Thêm ví dụ
Thêm