Phép dịch "debt" thành Tiếng Việt
nợ, món nợ, cái nợ là các bản dịch hàng đầu của "debt" thành Tiếng Việt.
debt
noun
ngữ pháp
An action, state of mind, or object one has an obligation to perform for another, adopt toward another, or give to another. [..]
-
nợ
nounSome have been ensnared in the net of excessive debt.
Một số người bị gài vào bẫy nợ nần chồng chất.
-
món nợ
nounHe came back to Starling to collect on some old debts.
Hắn trở lại Starling để thu hồi vài món nợ cũ.
-
cái nợ
nounHe still has a debt to pay.
Hắn vẫn có một cái nợ phải trả.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- công nợ
- khoản nợ
- nợ nần
- Nợ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " debt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "debt" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
-
hạn mức nợ
-
Nợ quốc gia
-
nợ cờ bạc
-
nợ đời
-
mắc nợ
-
Nợ vô thời hạn · Nợ được tài trợ
-
mắc nợ
Thêm ví dụ
Thêm