Phép dịch "d-day" thành Tiếng Việt

ngày khởi hấn, ngày nổ súng, ngày đổ bộ là các bản dịch hàng đầu của "d-day" thành Tiếng Việt.

d-day
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngày khởi hấn

  • ngày nổ súng

  • ngày đổ bộ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " d-day " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

D-Day noun ngữ pháp

(historical) June 6, 1944, the date during World War II when the Allies invaded western Europe. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngày N

    date of any major event planned for the future

    You seriously want us to cancel the biggest operation mounted since D-day because of three photographs?

    Anh thiệt tình muốn hủy bỏ chiến dịch vĩ đại nhất từ sau ngày N chỉ vì ba tấm ảnh sao?

  • ngày nổ súng

    noun
  • ngày đổ bộ

    noun
D-day noun

date of the Allied landing in France, World War II

+ Thêm

"D-day" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho D-day trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "d-day" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch