Phép dịch "cylindrical" thành Tiếng Việt
trụ, hình trụ, mặt trụ là các bản dịch hàng đầu của "cylindrical" thành Tiếng Việt.
cylindrical
adjective
ngữ pháp
Shaped like a cylinder. [..]
-
trụ
The core comes up as these cylindrical tubes of limestone.
Cái lõi rốt cuộc có dạng như những hình trụ ống bằng đá vôi như thế này
-
hình trụ
nounA pillar is cylindrical in shape, and perhaps quite hard or solid.
Một cây cột luôn hình trụ, và có lẽ khá rắn chắc.
-
mặt trụ
-
thuộc hình trụ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cylindrical " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cylindrical"
Các cụm từ tương tự như "cylindrical" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bánh tét
-
sọt
-
tinh khối hình trụ · trụ tinh thể
-
tính chất hình trụ
-
giống hình nửa trụ · hình nửa trụ
-
bộ nhớ vùng trụ
-
bịch
-
thấu kính trụ lồi
Thêm ví dụ
Thêm