Phép dịch "custom" thành Tiếng Việt

phong tục, tục lệ, 俗例 là các bản dịch hàng đầu của "custom" thành Tiếng Việt.

custom adjective verb noun ngữ pháp

made in a different way from usual, specially to fit one's needs [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phong tục

    noun

    frequent repetition of the same act

    Social customs vary from country to country.

    Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.

  • tục lệ

    noun

    frequent repetition of the same act

    It's our custom to have all meetings and meals here.

    Theo tục lệ tất cả phải gặp mặt và cùng dùng bữa ở đây.

  • 俗例

    frequent repetition of the same act

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 習慣
    • 風俗
    • tập quán
    • khách hàng
    • khách quen
    • luật lệ
    • tập tục
    • tục
    • phép
    • đoan
    • bạn hàng
    • mối hàng
    • sự làm khách hàng
    • sự quen mua hàng
    • sự thửa
    • sự đặt
    • sự đặt mua
    • thuế quan
    • thói tục
    • thói quen
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " custom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Custom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • excise and protective duties

Các cụm từ tương tự như "custom" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "custom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch