Phép dịch "curve" thành Tiếng Việt

đường cong, cong, uốn là các bản dịch hàng đầu của "curve" thành Tiếng Việt.

curve verb adjective noun ngữ pháp

(obsolete) Bent without angles; crooked; curved. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đường cong

    noun

    object similar to a line but which is not required to be straight

    I want you to notice two things from this curve.

    Tôi muốn mọi người để ý đến hai thứ trên đường cong này.

  • cong

    I want you to notice two things from this curve.

    Tôi muốn mọi người để ý đến hai thứ trên đường cong này.

  • uốn

    verb

    There's a place in Riverside Park where the path curves and there's a garden.

    Có 1 nơi ở công viên Riverside nơi các con đường uốn quanh và có 1 khu vườn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quằn
    • có hình cong
    • oằn
    • bẻ cong
    • chỗ quanh co
    • làm vênh
    • rectifiable c
    • uốn cong
    • vẽ đường cong
    • đường cầu trường được
    • đường vòng
    • đặc tuyến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " curve " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "curve"

Các cụm từ tương tự như "curve" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "curve" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch