Phép dịch "currency" thành Tiếng Việt
tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối là các bản dịch hàng đầu của "currency" thành Tiếng Việt.
Money or other item used to facilitate transactions. [..]
-
tiền tệ
nounmoney or other item used to facilitate transactions [..]
Gold has a profound impact on the value of world currencies .
Vàng có tác động sâu sắc đối với giá trị tiền tệ trên thế giới .
-
ngoại tệ
money or other item used to facilitate transactions
The exchange rates for foreign currency change daily.
Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
-
ngoại hối
money or other item used to facilitate transactions
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hệ thống tiền tệ
- tiền
- sự lưu hành
- sự phổ biến
- sự thịnh hành
- thời gian lưu hành
- đồng tiền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " currency " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
An 8-byte, fixed-point data type that is useful for calculations involving money or for fixed-point calculations in which accuracy is extremely important. The Currency data type is used to store numbers with up to 15 digits to the left of the decimal point and 4 digits to the right. The type-declaration character in Microsoft© Visual Basic© is an at sign (@). Currency can range from -922,337,203,685,477.5808 to 922,337,203,685,477.5807.
-
Tiền mặt
The Chief of Computers will call me a genius... move me to Moscow and give me a million bucks hard currency.
trưởng phòng điện toán sẽ gọi tôi là thiên tài... rồi chuyển tôi về Moscow và tặng tôi 1 triệu đô tiền mặt.
-
tiền tệ
nounCurrency devaluation poses risks
Rủi ro từ sự mất giá tiền tệ
Các cụm từ tương tự như "currency" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nguyên lý tiền tệ
-
Đồng tiền yếu
-
thị trường ngoại hối
-
Đồng tiền phương tiện
-
Kiểm soát tiền tệ
-
ngoại tệ
-
Tiền giấy
-
Đồng tiền dự trữ