Phép dịch "cubism" thành Tiếng Việt

lập thể, xu hướng lập thể, Lập thể là các bản dịch hàng đầu của "cubism" thành Tiếng Việt.

cubism noun ngữ pháp

(often capitalized) An artistic movement in the early 20th Century characterized by the depiction of natural forms as geometric structures of planes. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lập thể

    noun

    An artistic movement characterized by the depiction of natural forms as geometric structures of planes

  • xu hướng lập thể

    noun
  • Lập thể

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cubism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cubism

An art movement which came into being circa 1909, led by Picasso and Braque. [..]

+ Thêm

"Cubism" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Cubism trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "cubism"

Thêm

Bản dịch "cubism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch