Phép dịch "crumb" thành Tiếng Việt

miếng, mẫu, mảnh vụn là các bản dịch hàng đầu của "crumb" thành Tiếng Việt.

crumb verb noun ngữ pháp

A small piece of baked food (such as cake, biscuit or bread). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • miếng

    small piece of biscuit, cake, etc

  • mẫu

    noun

    small piece of biscuit, cake, etc

    A few crumbs anyway.

    Có vài mẫu thôi.

  • mảnh vụn

    small piece of biscuit, cake, etc

    Every stick of furniture, every rug, every tapestry, and every crumb of food.

    Tất cả đồ nội thất thảm và cả mảnh vụn thức ăn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bẻ vụn
    • mẩu
    • chút
    • bóp vụn
    • phủi những mảnh vụn
    • quét những mảnh vụn
    • ruột bánh mì
    • mẩu vụn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crumb " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "crumb" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "crumb" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch