Phép dịch "crowd" thành Tiếng Việt
đám đông, quần chúng, tụ tập là các bản dịch hàng đầu của "crowd" thành Tiếng Việt.
crowd
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To press by solicitation; to urge; to dun; hence, to treat discourteously or unreasonably. [..]
-
đám đông
noungroup of people
With his bright red hair, Carl really stands out in a crowd of people.
Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông.
-
quần chúng
noun -
tụ tập
You may see an increase of police activity or crowds forming in the street.
Có thể anh chị thấy cảnh sát gia tăng hoạt động hoặc đám đông tụ tập trên đường.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhóm
- lũ
- đống
- nhóm người
- đám
- bọn
- cánh
- tụi
- chen vào
- chồng chất
- cưỡng bách
- len qua
- len vào
- làm cho chật ních
- nhét đầy
- nhồi nhét
- quấy rầy
- sự căng nhiều buồm
- thúc giục
- tập hợp
- vô số
- xúm lại
- đi hết tốc độ
- đổ xô đến
- ồ ạt
- chen chúc
- từ loại
- đồng...
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " crowd " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "crowd"
Các cụm từ tương tự như "crowd" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trí khôn của đám đông
-
các đám đông
-
Lấn áp · chèn ép
-
bâu
-
bộn
-
chật ních · quá đông người · sầm uất · tràn đầy · đông · đông người · đông đúc · đông đảo · đầy · đống
-
đề huề
-
nầm nập
Thêm ví dụ
Thêm