Phép dịch "cross-bench" thành Tiếng Việt

ghế trung lập, khách quan, không thiên vị là các bản dịch hàng đầu của "cross-bench" thành Tiếng Việt.

cross-bench noun ngữ pháp

(UK) A bench placed perpendicular to others, especially certain such benches in the House of Lords on which independent or neutral members traditionally sit. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ghế trung lập

  • khách quan

  • không thiên vị

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cross-bench " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "cross-bench" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch