Phép dịch "crew" thành Tiếng Việt

bọn, đám, đội là các bản dịch hàng đầu của "crew" thành Tiếng Việt.

crew verb noun ngữ pháp

A group of people (often staff) manning and operating a large facility or piece of equipment such as a factory, ship, boat or airplane [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bọn

    noun

    I don't think I can face those camera crews anymore.

    Chắc tớ không dám dòm bọn quay phim nữa đâu.

  • đám

    noun

    I'm gonna kill you and the rest of your crew.

    Tao sẽ giết mày và luôn cái đám kia luôn.

  • đội

    noun

    Tom and three other crew members were injured in the accident.

    Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ban
    • phi đội
    • tụi
    • ê kíp
    • ban nhóm
    • bè lũ
    • phi hành đoàn
    • thủy thủ đoàn
    • đoàn
    • nhóm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crew " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Crew proper

A male given name

+ Thêm

"Crew" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Crew trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "crew"

Các cụm từ tương tự như "crew" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "crew" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch