Phép dịch "credibleness" thành Tiếng Việt

sự tín nhiệm, sự đáng tin là các bản dịch hàng đầu của "credibleness" thành Tiếng Việt.

credibleness noun ngữ pháp

The state or quality of being credible. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tín nhiệm

    It's amazing what a little brain damage will do for your credibility.

    Hình dung rằng một chấn thương não nhỏ sẽ làm mất đi sự tín nhiệm của anh.

  • sự đáng tin

    but she'd have to form a group that could help vouch for her credibility.

    nhưng phải lập một nhóm giúp thuyết phục về sự đáng tin vay tiền.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " credibleness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "credibleness" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • giống như thật · khả tin · tin được · đáng tin · đáng tin cậy
  • tin được · đáng tin
  • sự tín nhiệm · sự đáng tin · độ tin cậy
  • Đe doạ khả tin
Thêm

Bản dịch "credibleness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch