Phép dịch "crane" thành Tiếng Việt

con hạc, cần trục, nghển là các bản dịch hàng đầu của "crane" thành Tiếng Việt.

crane verb noun ngữ pháp

A mechanical lifting device, often used for lifting heavy loads for industrial or construction purposes. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • con hạc

    bird [..]

    If you look close, it's this shape, called a crane.

    Nếu nhìn kĩ, nó có hình dạng như một con hạc.

  • cần trục

    Well, I spend every waking minute of my life operating a crane.

    Tôi tốn hết thời gian để điều khiển cần trục mà.

  • nghển

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chim hạc
    • cần cẩu
    • cẩu
    • con sếu
    • sếu
    • vươn
    • ghểnh
    • ngỏng
    • xiphông
    • bốc
    • nâng
    • chùn bước
    • chùn lại
    • dừng lại
    • nghển cổ
    • vươn cổ
    • hạc
    • Cần trục
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crane " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Crane proper noun

A surname. [..]

+ Thêm

"Crane" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Crane trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "crane"

Các cụm từ tương tự như "crane" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "crane" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch