Phép dịch "crab" thành Tiếng Việt

cua, con cua, chỉ trích là các bản dịch hàng đầu của "crab" thành Tiếng Việt.

crab verb noun ngữ pháp

(zoology) A crustacean of the infraorder Brachyura , having five pairs of legs, the foremost of which are in the form of claws, and a carapace. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cua

    noun

    crustacean [..]

    Your Maine lobster with crab and seafood stuffing.

    Tôm hùm Maine của cô đây với cua và hải sản.

  • con cua

    noun

    crustacean

    Now, they normally retract as soon as a crab touches them.

    Theo lẽ tự nhiên, nó co lại ngay khi con cua chạm vào chúng.

  • chỉ trích

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quắp
    • vồ
    • biếm
    • can rận
    • cào xé
    • cái tời
    • công kích chê bai
    • hai số một
    • người hay càu nhàu
    • người hay gắt gỏng
    • quả táo dại
    • sự thất bại
    • cận bộ cua
    • tôm đồng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crab " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Crab noun

(constellation) Cancer [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Cua

    Crabs have this complicated structure under their carapace

    Cua có một cấu trúc phức tạp dưới mai

Hình ảnh có "crab"

Các cụm từ tương tự như "crab" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "crab" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch