Phép dịch "countryside" thành Tiếng Việt
miền quê, nông thôn, vùng nông thôn là các bản dịch hàng đầu của "countryside" thành Tiếng Việt.
countryside
noun
ngữ pháp
A rural landscape. [..]
-
miền quê
a rural area, or the rural part of a larger area
My father had a farm in the peaceful countryside.
Cha tôi có một nông trại tại miền quê thanh bình.
-
nông thôn
They lived in the countryside during the war.
Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh.
-
vùng nông thôn
They lived in the countryside during the war.
Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hương thôn
- nhân dân miền quê
- nhân dân địa phương
- thôn dã
- thôn quê
- vùng quê
- địa phương
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " countryside " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm