Phép dịch "counterbalance" thành Tiếng Việt

làm ngang bằng, đối trọng là các bản dịch hàng đầu của "counterbalance" thành Tiếng Việt.

counterbalance verb noun ngữ pháp

(literally) A weight that is put in opposition to an equal weight so it keeps that in balance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm ngang bằng

  • đối trọng

    noun

    It can also act as a counterbalance.

    Nó cũng có thể đóng vai trò lực đối trọng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " counterbalance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "counterbalance"

Thêm

Bản dịch "counterbalance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch