Phép dịch "counter-attack" thành Tiếng Việt
phản công, đập lại, cuộc phản công là các bản dịch hàng đầu của "counter-attack" thành Tiếng Việt.
counter-attack
verb
noun
ngữ pháp
To attack in response to an attack by opponents [..]
-
phản công
verb nounThe only way to break the siege is a bold counter attack!
Cách duy nhất để phá vỡ thế bao vây là phải mạo hiểm phản công!
-
đập lại
-
cuộc phản công
I have fresh plans for a bold counter-attack.
Ta đã có kế hoạch mới cho cuộc phản công lại đầy táo bạo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " counter-attack " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm