Phép dịch "couch" thành Tiếng Việt
đi văng, diễn đạt, nằm dài ra là các bản dịch hàng đầu của "couch" thành Tiếng Việt.
couch
verb
noun
ngữ pháp
An item of furniture for the comfortable seating of more than one person. [..]
-
đi văng
nounfurniture for seating of more than one person [..]
May I lie on the couch for a moment?
Tôi có thể ngả người trên đi văng một lúc không?
-
diễn đạt
That promise isn’t couched in terms of “He might” or “maybe” or “perhaps.”
Lời hứa đó không được diễn đạt bằng từ ngữ “Ngài có thể” hoặc “có thể” hay “có lẽ.”
-
nằm dài ra
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giường
- nằm
- ẩn
- ghế sô pha
- hang
- che đậy
- chỗ rải ủ lúa mạch
- diễn tả
- ghế trường kỷ
- núp trốn
- nằm phục kích
- nằm xuống
- trường kỷ
- đặt ngang
- ẩn náu
- sofa
- 床
- ghế xô-fa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " couch " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "couch"
Các cụm từ tương tự như "couch" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lúa yến mạch dại
-
cỏ băng
-
cỏ gà
-
ghế giường
Thêm ví dụ
Thêm