Phép dịch "cotton" thành Tiếng Việt

bông, vải bông, ăn ý là các bản dịch hàng đầu của "cotton" thành Tiếng Việt.

cotton adjective verb noun ngữ pháp

A plant that encases its seed in a thin fiber that is harvested and used as a fabric or cloth. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bông

    noun

    plant

    Only a lonely man could find pleasure watching a woman unpack bolts of cotton.

    Chỉ có một người cô đơn mới thấy vui khi nhìn một người phụ nữ xếp vải bông.

  • vải bông

    Only a lonely man could find pleasure watching a woman unpack bolts of cotton.

    Chỉ có một người cô đơn mới thấy vui khi nhìn một người phụ nữ xếp vải bông.

  • ăn ý

    And to be honest, you don't seem the kind of woman that would cotton to such a task.

    Và chân thành mà nói, cô trông không giống loại phụ nữ mà sẽ ăn ý với một công việc như thế.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sợi
    • chỉ
    • cô tông
    • vải cô tông
    • yêu
    • Sợi bông
    • cây bông
    • hoà hợp
    • quyến luyến
    • ý hợp tâm đầu
    • sợi bông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cotton " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cotton proper

The name of several settlements around the world [..]

+ Thêm

"Cotton" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Cotton trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "cotton"

Các cụm từ tương tự như "cotton" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cotton" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch