Phép dịch "cottage" thành Tiếng Việt
nhà tranh, bệnh viên thôn dã, nhà riêng ở nông thôn là các bản dịch hàng đầu của "cottage" thành Tiếng Việt.
cottage
verb
noun
ngữ pháp
A small house; a cot; a hut. [..]
-
nhà tranh
I come out here when I can, stay in that old cottage down there.
Tôi thường ra đây khi có dịp, ở trong cái nhà tranh dưới kia.
-
bệnh viên thôn dã
-
nhà riêng ở nông thôn
noun -
túp lều
Then one day , his travels took him near an old countrywoman 's cottage .
Rồi một hôm nọ , chuyến hành trình đưa vịt con đến gần một túp lều của một bà lão thôn quê .
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cottage " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cottage"
Các cụm từ tương tự như "cottage" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người ở nông thôn · người ở thôn dã
-
ngành tiểu thủ công nghiệp · thủ công gia đình
-
phó mát tươi · phó-mát tươi
Thêm ví dụ
Thêm