Phép dịch "contamination" thành Tiếng Việt
sự làm ô uế, cái làm ô uế, nhiễm bẩn là các bản dịch hàng đầu của "contamination" thành Tiếng Việt.
contamination
noun
ngữ pháp
The act or process of contaminating; pollution; defilement; taint; also, that which contaminates. [..]
-
sự làm ô uế
noun -
cái làm ô uế
noun -
nhiễm bẩn
Perhaps a contaminant from the water altered the process.
Có lẽ sự nhiễm bẩn từ dòng nước làm thay đổi quá trình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhiễm độc
- sự làm bẩn
- sự nhiễm
- thành một
- Verschmutzung
- dấu nhấn
- sự ô nhiễm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " contamination " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "contamination" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chất gây ô nhiễm
-
làm bẩn · làm hư hỏng · làm nhiễm · làm ô nhiễm · làm ô uế
-
bị nhiễm · nhiễm bẩn
-
Ô nhiễm phóng xạ
-
phát âm rõ ràng
-
Ô nhiễm đất
-
bị nhiễm · nhiễm bẩn
Thêm ví dụ
Thêm