Phép dịch "contactor" thành Tiếng Việt

khởi động từ, tiếp xúc, cái tiếp xúc là các bản dịch hàng đầu của "contactor" thành Tiếng Việt.

contactor noun ngữ pháp

(electrical engineering) A relay used to control an electrical power circuit [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khởi động từ

    Relay used to control an electrical power circuit

  • tiếp xúc

    Relay used to control an electrical power circuit

  • cái tiếp xúc

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " contactor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "contactor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch