Phép dịch "consumer" thành Tiếng Việt
người tiêu dùng, người tiêu thụ, khách hàng là các bản dịch hàng đầu của "consumer" thành Tiếng Việt.
One who, or that which, consumes. [..]
-
người tiêu dùng
nounperson purchasing goods
Banks, consumers, we're moving money around in circles.
Ngân hàng, người tiêu dùng, chúng ta cho tiền chạy vòng quanh.
-
người tiêu thụ
person purchasing goods
Its inhabitants are among the biggest water consumers in the world.
Cư dân thành phố là những người tiêu thụ nhiều nước nhất thế giới.
-
khách hàng
nounWalmart didn't have organic food until the consumer demand was there.
Và cũng chỉ đến khi khách hàng đòi hỏi thì Walmart mới bày bán thực phẩm hữu cơ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người thuê bao
- Người tiêu dùng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " consumer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Người tiêu dùng
Consumers , businesses and investors are impacted by any upward trend in prices .
Người tiêu dùng , doanh nghiệp và nhà đầu tư đều chịu ảnh hưởng bởi bất kỳ xu hướng giá cả đi lên nào .
Các cụm từ tương tự như "consumer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chỉ số giá tiêu dùng
-
Vay để tiêu dùng
-
máy hút khói
-
Tín dụng tiêu dùng
-
Nhóm hàng tiêu dùng nhanh
-
Hợp tác xã tiêu dùng
-
Cân bằng tiêu dùng
-
chæ soá giaù tieâu thuï