Phép dịch "consolidation" thành Tiếng Việt

sự củng cố, củng cố, hợp nhất là các bản dịch hàng đầu của "consolidation" thành Tiếng Việt.

consolidation noun ngữ pháp

The act or process of consolidating, making firm, or uniting; the state of being consolidated; solidification; combination. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự củng cố

  • củng cố

    You're trying to consolidate your foothold in the region.

    Ngài đang cố gắng củng cố địa vị trong khu vực.

  • hợp nhất

    Coincidentally, we were just contemplating a consolidation of our criminal enterprises.

    Thật trùng hợp, chúng tôi đang dự tính hợp nhất hai tập đoàn tội phạm của ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự hợp nhất
    • sự làm củng cố
    • sự làm vững chắc
    • sự thống nhất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " consolidation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "consolidation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "consolidation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch