Phép dịch "consent" thành Tiếng Việt
sự đồng ý, sự ưng thuận, đồng ý là các bản dịch hàng đầu của "consent" thành Tiếng Việt.
consent
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive) To express willingness, to give permission. [..]
-
sự đồng ý
nounTheir president governs with the consent of the people.
Họ cũng có một tổng thống nhưng ổng cầm quyền với sự đồng ý của người dân.
-
sự ưng thuận
nounWith his parents’ consent, I share what they learned from this experience.
Với sự ưng thuận của cha mẹ của anh, tôi chia sẻ điều mà họ đã học được từ kinh nghiệm này.
-
đồng ý
verbShe didn't even read the consent form for the pancreatic biopsy.
Cô ấy còn chả thèm đọc giấy tờ đồng ý làm sinh thiết tụy nữa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khứng
- quy ước
- sự bằng lòng
- sự thoả thuận
- sự thỏa thuận
- sự đồng tình
- ưng thuận
- bằng lòng
- sự nhất trí
- ñoàng yù, thoûa thuaän
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " consent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "consent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
qui ước · quy ước
-
đồng ý
-
tuổi cập kê
-
đồng ý
Thêm ví dụ
Thêm