Phép dịch "conductance" thành Tiếng Việt

dẫn điện, truyền dẫn, tính dẫn điện là các bản dịch hàng đầu của "conductance" thành Tiếng Việt.

conductance noun ngữ pháp

(physics) A measure of the ability of a body to conduct electricity; the reciprocal of its resistance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dẫn điện

    And that's evident here with the slower conduction.

    Bằng chứng là có sự suy giảm tính dẫn điện.

  • truyền dẫn

    but also as a word through bone conduction.

    nhưng cũng như một từ thông qua kênh truyền dẫn tương tự.

  • tính dẫn điện

    And that's evident here with the slower conduction.

    Bằng chứng là có sự suy giảm tính dẫn điện.

  • độ dẫn

    he recorded their skin conductivity,

    ghi lại độ dẫn điện của da họ,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conductance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "conductance" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "conductance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch