Phép dịch "company" thành Tiếng Việt
công ty, 公司, hãng là các bản dịch hàng đầu của "company" thành Tiếng Việt.
(archaic) To accompany, keep company with. [..]
-
công ty
nounin legal context, a corporation
If you make fun of our company again, we certainly won’t be polite to you.
Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
-
公司
nounin legal context, a corporation
-
hãng
nounAnd, in fact, some advantages to owning your own media company.
Và, thực ra, vài thuận lợi khi mà sở hữu hãng phim của chính mình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hội
- đại đội
- đoàn
- khách
- khách khứa
- sự đồng hành
- xí nghiệp
- bạn
- toán
- bọn
- bè bạn
- cùng đi với
- cùng ở với
- sự cùng đi
- sự cùng ở
- đi theo
- decide
- Công ty
- công ti
- xã hội
- Đại đội
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " company " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A privacy relationship setting that allows a medium amount of information to be viewed, typically for people in your company and for people outside you company who work with you.
-
Công ty
What's the name of the company you work for?
Công ty chỗ cậu làm tên gì?
Hình ảnh có "company"
Các cụm từ tương tự như "company" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
American Broadcasting Company
-
gánh hát nghiệp dư
-
Công ty trách nhiệm hữu hạn · công ty trách nhiệm hữu hạn
-
Công ty nạn nhân
-
Công ty cổ phần
-
Công ty đại chúng
-
Công ty thương mại
-
Khởi nghiệp